cồn ruột

cồn ruột

Cô ấy cồn ruột chờ đợi kết quả phỏng vấn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cảm giác đói cồn cào, xót ruột: "cồn ruột" chỉ trạng thái khó chịu trong bụng, thường do đói lâu hoặc do dạ dày tiết axit gây ra, tạo cảm giác như cái đó bám vào ruột làm cồn lên.
    • Cảm giác nôn nao, bồn chồn: Trong một số ngữ cảnh, "cồn ruột" còn dùng để chỉ sự bứt rứt, lo lắng đến mức làm dạ dày khó chịu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau nhiều giờ chưa ăn, tôi thấy cồn ruột đói. (Sau nhiều giờ không ăn, tôi cảm giác xót ruột khó chịu trong bụng.)
    • Cồn ruột làm tôi không thể tập trung làm việc được. (Cảm giác đói cồn cào khiến tôi mất tập trung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cồn ruột lo lắng": cảm giác bồn chồn, lo âu gây ra khó chịu trong dạ dày.

    • Chờ kết quả thi, cậu ấy cồn ruột lo. (Sự lo lắng khiến cậu ấy thấy khó chịu trong bụng.)
  • "cồn ruột thèm": cảm giác thèm muốn một thứ đó đến mức gây khó chịu.

    • Nhìn món bánh tráng trộn, tôi cồn ruột thèm. (Cảm giác thèm ăn mạnh làm tôi thấy xót ruột.)
Biến thể từ gần giống
  • Cồn cào (tính từ): diễn tả cảm giác đói hoặc khát dữ dội.

    • Bụng đói cồn cào. (Bụng đói đến mức khó chịu.)
  • Xót ruột (tính từ): cảm giác đau nhói hoặc khó chịu trong dạ dày.

    • Ăn chua quá dễ bị xót ruột. (Ăn đồ chua có thể gây khó chịu dạ dày.)
Từ đồng nghĩa
  • Đói cồn cào: cảm giác đói dữ dội, khó chịu.
  • Xót bụng: cảm giác đau hoặc khó chịu trong bụng.
  • Nôn nao: cảm giác buồn nôn hoặc khó chịu trong dạ dày.
Thành ngữ liên quan
  • Cồn ruột đói: trạng thái đói đến mức khó chịu.
    • Cồn ruột đói, tôi vội vàng kiếm cái đó để ăn. (Cảm giác đói cồn cào thúc đẩy tôi tìm thức ăn.)